659 – THỨC ĂN HỖN HỢP DẠNG MẢNH/VIÊN CHO GÀ THỊT TỪ 1 NGÀY TUỔI – XUẤT CHUỒNG

THÀNH PHẦN DINH DƯỠNG Năng lượng trao đổi (ME) min 3000 Kcal/kg Protein thô min 16,5% Xơ thô max 6,0% Canxi min – max 0,6 – 1,2% Phốt pho tổng số min – max 0,4 – 1,0 % Lysine tổng số min 0,6% Methionine + Cystine tổng số min 0,5% Độ ẩm max 13% Thức […]
G26 – THỨC ĂN HỖN HỢP CHO GÀ SIÊU THỊT TỪ 35 NGÀY TUỔI – XUẤT CHUỒNG

THÀNH PHẦN DINH DƯỠNG Năng lượng trao đổi (ME) min 2900 Kcal/kg Protein thô min 18% Xơ thô max 7% Canxi min – max 0,4 – 1,4% Phốt pho tổng số min – max 0,3 – 1,0% Lysine tổng số min 0,8% Methionine + Cystine tổng số min 0,55% Độ ẩm max 13% Thức ăn […]
G58 – THỨC ĂN HỖN HỢP DẠNG VIÊN CHO GÀ SIÊU THỊT TỪ 22 NGÀY TUỔI – XUẤT CHUỒNG

THÀNH PHẦN DINH DƯỠNG Năng lượng trao đổi (ME) min 2950 Kcal/kg Protein thô min 18% Xơ thô max 6% Canxi min – max 0,4 – 1,4% Phốt pho tổng số min – max 0,4 – 1,0% Lysine tổng số min 0,8% Methionine + Cystine tổng số min 0,55% Độ ẩm max 13% Thức ăn […]
658 – THỨC ĂN HỖN HỢP DẠNG VIÊN CHO GÀ SIÊU THỊT TỪ 22 NGÀY TUỔI – XUẤT CHUỒNG

THÀNH PHẦN DINH DƯỠNG Năng lượng trao đổi (ME) min 2950 Kcal/kg Protein thô min 18% Xơ thô max 6% Canxi min – max 0,4 – 1,4% Phốt pho tổng số min – max 0,4 – 1,0% Lysine tổng số min 0,8% Methionine + Cystine tổng số min 0,55% Độ ẩm max 13% Thức ăn […]
G55 – THỨC ĂN HỖN HỢP DẠNG MẢNH CHO GÀ GỘT TỪ 1 – 14 NGÀY TUỔI

THÀNH PHẦN DINH DƯỠNG Năng lượng trao đổi (ME) min 3000 Kcal/kg Protein thô min 21,5% Xơ thô max 6% Canxi min – max 0,5 – 1,2% Phốt pho tổng số min – max 0,5 – 1,0% Lysine tổng số min 0,8% Methionine + Cystine tổng số min 0,6% Độ ẩm max 13% Thức ăn […]
YELLOW 55 – THỨC ĂN HỖN HỢP DẠNG MẢNH CHO GÀ GỘT TỪ 1 – 21 NGÀY TUỔI

THÀNH PHẦN DINH DƯỠNG Năng lượng trao đổi (ME) min 3000 Kcal/kg Protein thô min 21% Xơ thô max 6% Canxi min – max 0,5 – 1,2% Phốt pho tổng số min – max 0,5 – 1,0% Lysine tổng số min 0,8% Methionine + Cystine tổng số min 0,6% Độ ẩm max 13% Thức ăn […]
656S – THỨC ĂN HỖN HỢP DẠNG MẢNH CHO GÀ GỘT TỪ 1 – 21 NGÀY TUỔI

THÀNH PHẦN DINH DƯỠNG Năng lượng trao đổi (ME) min 3000 Kcal/kg Protein thô min 21% Xơ thô max 6% Canxi min – max 0,5 – 1,2% Phốt pho tổng số min – max 0,5 – 1,0% Lysine tổng số min 0,8% Methionine + Cystine tổng số min 0,6% Độ ẩm max 13% Thức ăn […]
656 – THỨC ĂN HỖN HỢP DẠNG MẢNH CHO GÀ SIÊU THỊT TỪ 1 – 21 NGÀY TUỔI

THÀNH PHẦN DINH DƯỠNG Năng lượng trao đổi (ME) min 2850 Kcal/kg Protein thô min 20% Xơ thô max 6% Canxi min – max 0,4 – 1,2% Phốt pho tổng số min – max 0,4 – 1,0% Lysine tổng số min 0,8% Methionine + Cystine tổng số min 0,6% Độ ẩm max 13% Thức ăn […]
G56 – THỨC ĂN HỖN HỢP DẠNG MẢNH CHO GÀ SIÊU THỊT TỪ 1 – 21 NGÀY TUỔI

THÀNH PHẦN DINH DƯỠNG Năng lượng trao đổi (ME) min 2850 Kcal/kg Protein thô min 20% Xơ thô max 6% Canxi min – max 0,4 – 1,2% Phốt pho tổng số min – max 0,4 – 1,0% Lysine tổng số min 0,8% Methionine + Cystine tổng số min 0,6% Độ ẩm max 13% Thức ăn […]